Bảng báo cáo kiểm nghiệm Cơ Lý Tính nhằm xác định các giá trị hiệu suất thử nghiệm liên quan đến các tính chất Cơ học và Vật lý của ván ép được sản xuất tại Công ty TNHH ANN PLYWOOD. Báo cáo này tham chiếu đến các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu của BS EN bao gồm: BS EN 323:1993, BS EN 310:1993, BS EN 319:1993, BS EN 317:1993, và BS EN 320:2011 để đánh giá các chỉ tiêu sau:
Tỷ trọng (Density)
Độ bền uốn (Bending Strength)
Mô-đun đàn hồi khi uốn (Modulus of elasticity in bending)
Cường độ kéo vuông góc mặt ván (Lực liên kết trong – Internal Bond)
Độ trương nở chiều dày sau 24 giờ ngâm nước
Khả năng giữ vít theo phương trục (Lực rút tối đa – Maximum Load)
Từ kết quả kiểm nghiệm cho thấy sản phẩm ván ép của ANN PLYWOOD đạt tiêu chuẩn của Ván Ép Lai / Ván Ép Kết Cấu Trang Trí với đặc tính Tính chất cơ lý vượt trội và Bề mặt thẩm mỹ đẹp.
Bảng báo cáo kiểm nghiệm Độ Nhám Bề Mặt sau khi chà láng nhằm xác định các giá trị hiệu suất thử nghiệm liên quan đến chất lượng hoàn thiện bề mặt của ván ép được sản xuất tại Công ty TNHH ANN PLYWOOD. Báo cáo này được thực hiện theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 21920-3:2021 để xác định chỉ số Ra (Roughness Average).
Kết quả kiểm nghiệm cho thấy:
Không mặt phủ (cốt Cao Su): Ra trung bình 4.615 µm
Mặt phủ EV: Ra trung bình 7.491 µm
Mặt phủ Thông: Ra trung bình 3.993 µm
Mặt phủ Okoume: Ra trung bình 10.569 µm
Các chỉ số này nằm trong khoảng khuyến nghị cho tiêu chuẩn ANSI/HPVA HP-1, đảm bảo bề mặt phẳng mịn, tăng độ bám dính keo, tối ưu tiêu hao keo và mang lại bề mặt thẩm mỹ cho các ứng dụng veneer cao cấp.
Bảng báo cáo kiểm định Độ Phát Thải Formaldehyde được thực hiện nhằm xác định mức phát thải formaldehyde trong ván ép do Công ty TNHH ANN PLYWOOD sản xuất. Báo cáo này tham chiếu đến các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt bao gồm:
California Code of Regulation – CARB Phase 2 (Section 93120.2, Title 17)
US EPA TSCA Title VI (40 CFR 770.10)
Các phép thử được tiến hành theo phương pháp ASTM D6007-14, sử dụng buồng thử 1m³, kiểm soát nhiệt độ ~25°C và độ ẩm 50% RH.
Mẫu thử: HWPW-VC 30mm (cốt cao su, mặt veneer tự nhiên)
Thời gian thử nghiệm: 04–18/08/2025
Đơn vị thử nghiệm: SGS Vietnam Ltd
| Chỉ tiêu | Kết quả trung bình | Giới hạn tiêu chuẩn | Kết luận |
|---|---|---|---|
| Độ phát thải Formaldehyde (ppm) | 0.02 (sau hiệu chỉnh) | ≤ 0.05 ppm (CARB/EPA) | ✅ Đạt |